蒜
toán
Hán Việt: toán · Pinyin: suàn
Tổng quan
tỏi LT: 頭 头[tou2], 瓣[ban4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | suàn |
|---|---|
| Hán Việt | toán |
| Quảng Đông | syun3 |
| Mân Nam | suàn |
| Nhật Bản | SAN |
| Hàn Quốc | 산 |
| Chú âm | ㄙㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | suanh |
| Baxter-Sagart | [s]ˤor-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ˤor-s |
| Phản thiết | 蘇貫切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tỏi (loài rau thơm). Như {toán đầu} [蒜頭] nhánh tỏi.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm toán toán (củ tỏi) [Eng: garlic]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 植物名。多年生草本。「大蒜」之簡稱,參見「大蒜」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蒜 (形声。从苃,祘声。本义一种多年生草本植物。有大蒜、小蒜两种) 同本义 栽,从古已有。蒜苗、蒜苔作蔬菜,蒜头作佐料和入药 蒜,荤菜也。--《说文》 蒜,菜之美者--《齐民要术》引《说文》 又如蒜果(蒜头);蒜气(腋下的气味。即狐臭);蒜锤子(禅杖柄上所装蒜头状的锤);蒜条(即蒜苗。蒜的花茎;亦指细长而形似蒜苗者) 指这种植物的鳞茎 蒜suàn通称"大蒜",简称"蒜"。多年生草本,开白花。地下茎通常分瓣,也有不分瓣的(独蒜),供调味食用,也供药用。叶叫"蒜苗",花茎嫩时叫"蒜薹",都供食用。
Eng
- CC-CEDICT garlic|CL:頭|头[tou2],瓣[ban4]
ja
- JMdict strong-smelling edible plant (esp. perennials of the family Liliaceae, e.g. Welsh onion, garlic, wild rocambole, etc.)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】蘇貫切,音算。【韻會】葷菜也。【古今注】蒜,卵蒜也。俗謂之小蒜。【爾雅翼】大蒜爲葫,小蒜爲蒜。【高士傳】太原閔仲叔者,世稱節士,周黨見其含菽飮水,遺以生蒜。 又古以銀蒜押簾。【庾信詩】幔繩金麥穗,簾鉤銀蒜條。【文選·顏延年·侍遊蒜山詩註】蒜山在潤州西二里。【干祿字書】蒜俗亦作䔉。
Thuyết Văn
葷菜也。菜之美者雲夢之葷菜。 从艸。祘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爾雅音義、齊民要術、太平御覽引皆作此九字。音義云。一本如是。今兩存之。大戴禮夏小正。十二月納卵蒜。卵蒜者何。本如卵者也。納者何。納之君也。案經之卵蒜、今之小蒜也。凡物之小者偁卵。禮之卵醬、卽鯤醬。詩之緫角卝兮、謂幼稚也。卝者、說文卵字也。陶貞白云。小蒜名薍子。薍音亂。卽小正卵字。其大蒜乃張騫始得自西域者。本艸。大蒜名葫。小蒜名蒜。葢始以大蒜別於蒜。後復以小蒜別於大蒜。古衹有蒜而已。 蘇貫切。十四部。案蒜字當聯葷字之下。今在此者、寫者脫而補於此。或曰當下屬芥葱字。亦大篆從茻之一也。
【蒜】 (toán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 祘 (toán) Phiên thiết: Tô quán thiết Thượng tự: 蘇 (tô) | Hạ tự: 貫 (quán) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'an' Suy luận: tan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: huân (Thức cay) thái (Rau. Thứ rau cỏ nào ) vậy。 thái (Rau. Thứ rau cỏ nào ) chi (Chưng) mĩ (Đẹp) là vân (Mây. Hơi nước…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䔉