拍賣

pāi mài phách mại

Hán Việt: phách mại · Pinyin: pāi mài

Tổng quan

bán đấu giá | phiên đấu giá | bán hạ giá

Cấu tạo: (phách) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán đấu giá | phiên đấu giá | bán hạ giá
  • Cihui phách mại phách mại ☆Bán đấu giá (trong lối bán này, khi có người mua trả giá cao nhất, thì người bán dùng một cái búa gõ xuống mặt bàn cho mọi người biết).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.減價拋售。如:「百貨公司年終拍賣時,我總要大肆採購一番。」 2.發賣貨物時,由欲購買者競相出價,至賣主滿意,以拍板作響表示成交,稱為「拍賣」。如:「他到英國旅遊時,特地去蘇富比拍賣中心參觀。」 3.法院將查封之動產或不動產,以投標競價的方式,定其價金,而將該動產或不動產出賣,以清償債務。如:「他因還不起貸款,房子被法院查封拍賣了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商业中的一种买卖方式。一般是由出卖者把现货或样品陈列于商行当众出卖,由购买者竞相出价争购,直到无人再加价时,就拍板作响,表示成交; 减价抛售,甩卖; 泛指出卖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.商业中的一种买卖方式。一般是由出卖者把现货或样品陈列于商行当众出卖,由购买者竞相出价争购,直到无人再加价时,就拍板作响,表示成交。 2.减价抛售,甩卖。 3.泛指出卖。

Eng

  • CC-CEDICT to auction|auction sale|to sell at a reduced price
  • Cihui to auction; auction sale; to sell at a reduced price