拍發
phách phát
Hán Việt: phách phát · Pinyin: pāi fā
Tổng quan
gửi | gửi điện tín
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi | gửi điện tín
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發出訊號或消息。如:「小李從馬祖拍發一封電報,向臺北的家人報平安。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发出电报。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发出电报。
Eng
- CC-CEDICT to send|to cable (a telegram)
- Cihui to send; to cable (a telegram)