拍子
phách tử
Hán Việt: phách tử · Pinyin: pāi zi
Tổng quan
nhịp (âm nhạc) | vật hình mái chèo (ví dụ: vỉ đập ruồi) | vợt (thể thao)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhịp (âm nhạc) | vật hình mái chèo (ví dụ: vỉ đập ruồi) | vợt (thể thao)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用來拍打東西的器具。如:「蒼蠅拍子」。 2.計算音樂節奏的單位。如:「二拍子」、「三拍子」、「四拍子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 音乐中划分小节时值的单位。用以表现乐曲的节奏和强弱; 用以拍物的器具。
- Tân Hoa Tự Điển 1.音乐中划分小节时值的单位。用以表现乐曲的节奏和强弱。 2.用以拍物的器具。
Eng
- CC-CEDICT beat (music)|paddle-shaped object (flyswatter etc)|racket (sports)
- Cihui beat (music); paddle-shaped object (flyswatter etc); racket (sports)
ja
- JMdict time|meter|metre|rhythm|beat