拍打

pāi daphách đả

Hán Việt: phách đả · Pinyin: pāi da

Tổng quan

phát; phủi; phẩy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.拍击; 敲打。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在事物或人的身上輕拍或敲打。如:「牧童拿著竹鞭拍打著牛隻,驅趕回家。」

Cấu tạo: 拍 (phách) + 打 (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỗ
  • Cihui đập
  • Cihui (chim) vỗ cánh
  • Tần suất từ nắp (túi, phong bì, mang cá...), vành (mũ); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai), sự đập, sự vỗ (cánh...), cái phát đen đét, cái vỗ đen đét, (thông tục) sự xôn xao, đập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đét, làm bay phần phật, lõng thõng, lòng thòng (như cái dải), nói ba hoa; phách đả: phát/phủi/phẩy; phát; phủi; phẩy; vỗ , đập , (chim) vỗ cánh; phủi; phẩy
  • Biên soạn v. pat; slap

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在事物或人的身上輕拍或敲打。如:「牧童拿著竹鞭拍打著牛隻,驅趕回家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.拍击; 敲打。
  • Kaggle Zh-Vi flap

Eng

  • Cihui to pat; to slap; (of a bird) to flap (one's wings)
  • Tần suất từ v. pat; slap

Đức

  • Handedict (mit den Flügeln) schlagen

Từ liên quan

Gần nghĩa

拍打声 · 拍打的人 · 打七 · 打下 · 打中 · 打乱 · 打亂 · 打井