拍打声

phách đả thanh

Hán Việt: phách đả thanh

Tổng quan

nắp (túi, phong bì, mang cá...), vành (mũ); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai), sự đập, sự vỗ (cánh...), cái phát đen đét, cái vỗ đen đét, (thông tục) sự xôn xao, đập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đét, làm bay phần phật, lõng thõng, lòng thòng (như cái dải), nói ba hoa

Cấu tạo: 拍 (phách) + 打 (đả) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng vỗ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi flap

Từ liên quan

Gần nghĩa

拍打 · 拍打的人