拍掌

pāi zhǎng phách chưởng

Hán Việt: phách chưởng · Pinyin: pāi zhǎng

Tổng quan

ỗ tay. Vỗ hai tay vào nhau, tỏ ý hoan nghênh, hoặc để làm nhịp. phách chưởng phách chưởng ☆Vỗ tay. Vỗ hai tay vào nhau, tỏ ý hoan nghênh, hoặc để làm nhịp. phách chưởng (儀式)又作拍手。真言法於其修法之初與終,作拍掌,其初拍掌,為歡喜本尊來降也,其終拍手,為歡喜一座之事究竟也。☸ vỗ tay。拍手。

Cấu tạo: (phách) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỗ tay. Vỗ hai tay vào nhau, tỏ ý hoan nghênh, hoặc để làm nhịp. phách chưởng phách chưởng ☆Vỗ tay. Vỗ hai tay vào nhau, tỏ ý hoan nghênh, hoặc để làm nhịp. phách chưởng (儀式)又作拍手。真言法於其修法之初與終,作拍掌,其初拍掌,為歡喜本尊來降也,其終拍手,為歡喜一座之事究竟也。☸ vỗ tay。拍手。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鼓掌,雙手相拍擊。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗拍掌稱盛,猛想道:『如此良宵,恨無酒吃。』」《紅樓夢》第一回:「瘋跛道人聽了拍掌笑道:『解得切,解得切。』」也作「拍手」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼓掌,拍手; 两人各出一手相拍。表示谨守诺言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鼓掌,拍手。 2.两人各出一手相拍。表示谨守诺言。

Eng

  • Cihui 拍掌 āizhǎng v.o. clap hands; applaud