拍板
phách bản
Hán Việt: phách bản · Pinyin: pāi bǎn
Tổng quan
bảng clapper | búa của người đấu giá | gõ nhịp bằng phách iếng gỗ dùng để gõ nhịp khi đàn hát. phách bản phách bản ☆Miếng gỗ dùng để gõ nhịp khi đàn hát.
Nghĩa
Việt
- Cihui bảng clapper | búa của người đấu giá | gõ nhịp bằng phách iếng gỗ dùng để gõ nhịp khi đàn hát. phách bản phách bản ☆Miếng gỗ dùng để gõ nhịp khi đàn hát.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.歌唱時拍打歌曲的節奏。如:「他看得津津有味,跟著一邊拍板,一邊哼。」 2.拍賣貨物時所用的一塊板子。如:「一個小販拿著一塊拍板在路邊吆喝叫賣。」 3.樂器名。打擊樂器。又名檀板:(1)由三塊長方形紫檀或黃楊木板組成,前二塊木板以細弦捆縳,再以布帶連結後面的單塊木板。敲擊時,左手持後板,使下端突起的部分撞擊前面兩塊木板發聲。用於戲曲伴奏和器樂合奏,常與板鼓合用,由鼓手兼操。也稱為「的穀板」、「歌板」、「象板」、「牙板」。(2)南管音樂所使用的拍板稱為「拍」,常為五片,演奏時右手執兩片,左手執三片,互擊之。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打击乐器的一种。也称檀板﹑绰板。用坚木数片,以绳串联,用以击节。唐宋时拍板为六或九片,以两手合击发音,今拍板常由三片木板组成; 击节,打拍子; 商行﹑交易所拍卖货物采用竞争买卖方式时,双方讨价还价至适当价格时,由行所人员拍打木板,表示成交。亦泛指成交; 借指作出决定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.打击乐器的一种。也称檀板﹑绰板。用坚木数片,以绳串联,用以击节。唐宋时拍板为六或九片,以两手合击发音,今拍板常由三片木板组成。 2.击节,打拍子。 3.商行﹑交易所拍卖货物采用竞争买卖方式时,双方讨价还价至适当价格时,由行所人员拍打木板,表示成交。亦泛指成交。 4.借指作出决定。
Eng
- CC-CEDICT wooden clappers (percussion instrument)|to beat time with clappers (for a singer)|(auctioneer's) board or gavel|to slap the board to signal a sale; to bring down the gavel|(fig.) to make a decision; to have the final say
- Cihui clapper-board; auctioneer's hammer; to beat time with clappers
ja
- JMdict paiban (clapper made from several flat pieces of wood)