拍案

pāi àn phách án

Hán Việt: phách án · Pinyin: pāi àn

Tổng quan

ngh. đập bàn (kinh ngạc, khen ngợi, tức giận, phẫn nộ, v.v.) | bóng: kinh ngạc!, tuyệt vời!, kinh khủng! v.v. ỗ bàn, đập bàn, tỏ ý giận dữ. phách án phách án ☆Vỗ bàn, đập bàn, tỏ ý giận dữ.

Cấu tạo: (phách) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngh. đập bàn (kinh ngạc, khen ngợi, tức giận, phẫn nộ, v.v.) | bóng: kinh ngạc!, tuyệt vời!, kinh khủng! v.v. ỗ bàn, đập bàn, tỏ ý giận dữ. phách án phách án ☆Vỗ bàn, đập bàn, tỏ ý giận dữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 案,桌案。「拍案」指用手拍桌子。是一種情緒激動的表現,表示驚異、發怒、感慨或振奮。《三國演義》第九回:「布怒氣沖天,拍案大叫。」《初刻拍案驚奇》卷九:「及讀到末句,曉得是見景生情,暗藏著求婚之意,不覺拍案大叫道:『好佳作!真吾婿也!』」《西遊補》第四回:「也有大笑拍案,叫命,命,命也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拍桌子(表示强烈的愤怒、惊异、赞赏等感情):~而起(形容十分愤怒)|~叫绝(形容非常赞赏)。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to slap the table (in amazement, praise, anger, resentment etc)|fig. astonishing!, wonderful!, dreadful! etc
  • Cihui lit. to slap the table (in amazement, praise, anger, resentment etc); fig. astonishing!, wonderful!, dreadful! etc