拍片

pāi piàn phách phiến

Hán Việt: phách phiến · Pinyin: pāi piàn

Tổng quan

quay phim | chụp ảnh y tế

Cấu tạo: (phách) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quay phim | chụp ảnh y tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攝製電影。如:「這座山城有古樸的街景,吸引不少知名導演前來拍片。」

Eng

  • CC-CEDICT to shoot a film|to have a medical imaging procedure
  • Cihui to shoot a film; to have a medical imaging procedure