拍答聲

phách đáp thanh

Hán Việt: phách đáp thanh

Tổng quan

tiếng lách cách, (cơ khí) con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa), tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa), làm thành tiếng lách cách, kêu lách cách, đá chân vào nhau (ngựa), (từ lóng) tâm đầu ý hiệp; ăn ý ngay từ phút đầu (hai người), (từ lóng) thành công (trong một công việc)

Cấu tạo: (phách) + (đáp) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng lách cách, (cơ khí) con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa), tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa), làm thành tiếng lách cách, kêu lách cách, đá chân vào nhau (ngựa), (từ lóng) tâm đầu ý hiệp; ăn ý ngay từ phút đầu (hai người), (từ lóng) thành công (trong một công v…