拍門
phách môn
Hán Việt: phách môn · Pinyin: pāi mén
Tổng quan
gõ cửa
Nghĩa
Việt
- Cihui gõ cửa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 叩門、叫門。如:「他在屋外拍門,卻無人應聲。」
Eng
- Cihui 拍門 āimén* v.o. pound at a door with one's hand
Hán Việt: phách môn · Pinyin: pāi mén
gõ cửa