拍馬

pāi mǎ phách mã

Hán Việt: phách mã · Pinyin: pāi mǎ

Tổng quan

thúc ngựa bằng cách vỗ mông | nghĩa bóng khích lệ | giống như 拍馬屁|拍马屁, nịnh bợ hoặc bợ đỡ

Cấu tạo: (phách) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thúc ngựa bằng cách vỗ mông | nghĩa bóng khích lệ | giống như 拍馬屁|拍马屁, nịnh bợ hoặc bợ đỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻阿諛諂媚。如:「他從不會在上司前面逢迎拍馬。」也稱為「拍馬屁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拍马使前;纵马; 拍马屁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拍马使前;纵马。 2.拍马屁。

Eng

  • CC-CEDICT to urge on a horse by patting its bottom|fig. to encourage|same as 拍馬屁|拍马屁, to flatter or toady
  • Cihui to urge on a horse by patting its bottom; fig. to encourage; same as 拍馬屁|拍马屁, to flatter or toady