拏空
noa không
Hán Việt: noa không · Pinyin: ná kōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撲空,無所依憑。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二六出》:「兩相底逢,窮合窮。一去不見蹤,腳踏浮萍手拏空。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凌空;抓向空中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.凌空;抓向空中。
Hán Việt: noa không · Pinyin: ná kōng