拐子

guǎi ziQUẢI TỬ

Hán Việt: QUẢI TỬ · Pinyin: guǎi zi

Tổng quan

người què; người cụt; người què chân.; guồng chỉ; guồng sợi; cái guồng quấn chỉ.; cái nạng.; tên lừa đảo; mẹ mìn

新华 · Tân Hoa Đại lục

桄子; 拐➍; 腿脚瘸的人。

Cấu tạo: 柺 + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái nạng
  • Cihui (mang tính miệt thị) người què
  • Cihui kẻ bắt cóc
  • Biên soạn 拐子 uǎizi n. 1. <coll.> cripple 2. abductor 3. swindler 4. I-shaped spindle 5. crutch

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桄子; 拐➍; 腿脚瘸的人。
  • Kaggle Zh-Vi kidnaper

Eng

  • Cihui crutch; (derog.) lame person; kidnapper

Đức

  • Handedict Entführer

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿