柺子
Pinyin: guǎi zi
Tổng quan
cái nạng | (mang tính miệt thị) người què | kẻ bắt cóc
Nghĩa
Việt
- Cihui cái nạng | (mang tính miệt thị) người què | kẻ bắt cóc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桄子;拐➍;腿脚瘸的人。
Eng
- CC-CEDICT crutch|(derog.) lame person|kidnapper
- Cihui crutch; (derog.) lame person; kidnapper