拐帶

guǎi dài quải đái

Hán Việt: quải đái · Pinyin: guǎi dài

Tổng quan

lừa gái: bắt cóc/mẹ mìn

Cấu tạo: (quải) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừa gái: bắt cóc/mẹ mìn
  • Cihui lừa gái; bắt cóc; mẹ mìn (lừa bắt phụ nữ và trẻ con đýa đi xa)。用欺騙手段把婦女小孩兒攜帶遠走。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拐騙、挾持人或財物。《初刻拍案驚奇》卷三六:「小僧從不下山的,與人家女眷有何識熟,可以拐帶?又有何冤仇,將他殺死?」

Eng

  • Cihui 拐帶 uǎidài v. kidnap (a woman/child); abduct