拐弯

guǎi wānquải loan

Hán Việt: quải loan · Pinyin: guǎi wān

Tổng quan

rẽ ngoặt; rẽ; quẹo; ngoặt. rẽ ba cái ngoặt. 車輛拐彎要慢行 xe quẹo nên chạy chậm.; chuyển hướng; lái; chuyển sang hướng khác (suy nghĩ, lời nói...). nói lạc đề quá xa khó mà lái lại được.; chỗ ngoặt; góc

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); ; 行路转方向:拐了三道弯儿, 车辆~要慢行; ; 比喻转变认识或想法:她的思想一时拐不过弯儿来; 拐角。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.轉變方向。如:「那車子在拐彎的時候,不小心撞到人。」 2.轉彎的地方。如:「那個拐彎的地方,有一棵大樹。」

Cấu tạo: 拐 (quải) + 彎 (loan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi vòng qua khúc cua
  • Cihui rẽ ngoặt
  • Cihui nghĩa bóng: hướng đi mới
  • Tần suất từ rẽ ngoặt; rẽ; quẹo; ngoặt; chuyển hướng; lái; chuyển sang hướng khác; chỗ ngoặt; góc
  • Biên soạn 拐彎 uǎiwān v.o. 1. turn a corner; turn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.轉變方向。如:「那車子在拐彎的時候,不小心撞到人。」 2.轉彎的地方。如:「那個拐彎的地方,有一棵大樹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); ; 行路转方向:拐了三道弯儿, 车辆~要慢行; ; 比喻转变认识或想法:她的思想一时拐不过弯儿来; 拐角。
  • Kaggle Zh-Vi make bend

Eng

  • Cihui to go round a curve; to turn a corner; fig. a new direction
  • Tần suất từ 拐彎 uǎiwān v.o. 1. turn a corner; turn , Chē yào ∼ le. The bus is going to turn (left/right). 2. turn round; pursue a new course 3. change one's opinion ◆adv. at the corner ◆n. corner; turning ◆suf. and more (after round numbers)

Đức

  • Handedict um die Ecke biegen

Từ liên quan

Gần nghĩa

拐弯儿 · 拐弯处 · 拐弯抹角 · 弯下 · 弯刀 · 弯回 · 弯头 · 弯子