拑口

qián kǒu kiềm khẩu

Hán Việt: kiềm khẩu · Pinyin: qián kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (kiềm) + (khẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閉嘴不說話。漢.賈誼〈過秦論〉:「故使天下之士,傾耳而聽,重足而立,拑口而不言。」《紅樓夢》第二二回:「今日賈政在席,也是拑口禁言。」也作「鉗口」、「箝口」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因有所顾忌而闭口不言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因有所顾忌而闭口不言。

Eng

  • Cihui 拑口 qiánkǒu v.o. hold the tongue