拑
kiềm
Hán Việt: kiềm · Pinyin: qián
Tổng quan
cái kìm kẹp kẹp chặt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qián |
|---|---|
| Hán Việt | kiềm |
| Quảng Đông | kim4 |
| Mân Nam | khînn |
| Nhật Bản | HASAMU |
| Hàn Quốc | 겸 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | giem |
| Phản thiết | 其廉切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {kiềm} [鉗].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.脅持、挾持。如:「拑制」。《說文解字.手部》:「拑,脅持也。」清.段玉裁.注:「謂脅制而持之也。」《戰國策.燕策二》:「蚌方出曝,而鷸啄其肉,蚌合而拑其喙。」 2.以木橫置於馬口,使馬不能食。《文選.顏延年.陽給事誄》:「卒無半菽,馬實拑秣。」 3.閉口。《史記.卷六.秦始皇本紀.太史公曰》:「故使天下之士,傾耳而聽,重足而立,拑口而不言。」《紅樓夢》第二二回:「今日賈政在席,也是拑口禁言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拑qián 1.胁持;夹住。 2.以木置马口。参见"拑马"﹑"拑秣"。 3.合拢;闭住。参见"拑口"。
Eng
- CC-CEDICT pliers|pincers|to clamp
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】巨淹切【集韻】【韻會】其淹切【正韻】其廉切,𠀤音箝。【說文】脅持也。【前漢·鼂錯傳】天下之士,拑口不敢復言矣。 又【集韻】扱范切。義同。【韻會】按《說文》箝拑柑鉗鍼訓義不同,然書史傳寫亦有通作者,今以《說文》爲正。【正字通】拑鉗箝通,與柑音義別,俗誤通用。互見木部柑字註。
Thuyết Văn
脅持也。 从手。甘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂脅制而持之也。凡脅之爲制、猶膺之爲當也。鬼谷子有飛鉆。鉆卽拑字。 巨淹切。八部。
【拑】 (kiềm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 甘 (cam) Phiên thiết: Cự yêm thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 淹 (yêm) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hiếp (Sườn) trì (Cầm) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư