拒敵

jù dí cự địch

Hán Việt: cự địch · Pinyin: jù dí

Tổng quan

Cấu tạo: (cự) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hống lại kẻ thù. cự địch cự địch ☆Chống lại kẻ thù.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抵抗。《三國志.卷二.魏書.文帝紀》:「備不曉兵,豈有七百里營可以拒敵者乎?」《三國演義》第一五回:「謀士笮融、薛禮勸免,使屯兵零陵城拒敵。」

Eng

  • Cihui 拒敵 ùdí* v.o. ward off the enemy