拒
cự
Hán Việt: cự · Pinyin: jù
Tổng quan
kháng cự đẩy lùi từ chối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jù |
|---|---|
| Hán Việt | cự |
| Quảng Đông | geoi2 |
| Mân Nam | kū |
| Nhật Bản | KOBAMU |
| Hàn Quốc | 거 |
| Chú âm | ㄐㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | giox |
| Phản thiết | 居許切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chống cự. Đỗ Mục [杜牧] : {Sử lục quốc các ái kì nhân, tắc túc dĩ cự Tần} [使六國各愛其人, 則足以拒秦] (A phòng cung phú [阿房宮賦]) Sáu nước nếu biết yêu thương dân mình, thì đủ sức chống lại nhà Tần. Một âm là {củ}. Trận hình vuông, giàn quân ra từng phương. Có khi dùng như chữ {củ} [矩].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cự Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.抵抗、抵禦。如:「抗拒」、「拒敵」。《廣韻.上聲.語韻》:「拒,捍也。」《荀子.君道》:「內以固城,外以拒難。」 2.據守。《三國演義》第一六回:「韋猶死拒寨門,爭奈寨後賊軍已入。」 3.不接受。如:「拒絕」、「來者不拒」。《孟子.盡心下》:「往者不追,來者不拒。」唐.李白〈與韓荊州書〉:「幸願開張心顏,不以長揖見拒。」 4.違抗。《新五代史.卷三○.漢臣傳.史弘肇傳》:「高祖建號於太原,代州王暉拒命,弘肇攻破之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拘 (形声。从手,巨声。本义抵御,抵抗) 同本义 其不可者拒之。--《论语》 拒敌也。--《荀子·仲尼》注 内以固城,外以拒难。--《荀子·君道》 又如拒御(抵御);拒敌(抵御敌人;匹敌,比得上);拒捍(抵抗);拒马(古代的一种防御战具。用以布阵阻塞,使人马止步,不得跨越) 拒绝,抵制 往者不追,来者不拒。--《孟子·尽心下》 又如拒谏(不肯接受别人的规劝);拒物(拒绝外物,谓不与外界接触);拒却(拒绝,推却);拒闭(闭门拒绝) 违抗 据守 拒jù ⒈抵御,抵抗~顽敌。~腐蚀。 ⒉不接受~绝礼物。~谏饰非。 拒jǔ 1.方阵。
Eng
- CC-CEDICT to resist|to repel|to refuse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】其呂切【集韻】【韻會】【正韻】臼許切,𠀤音巨。【廣韻】捍也。【增韻】禦也。【論語】其不可者拒之。【荀子·君道篇】內以固城,外以拒難。 又與距通。【廣韻】格也,違也。【玉篇】抵也。 又【儀禮·少牢禮】長皆及俎拒。【註】拒讀爲介距之距。俎距脛中,當橫節也。 又【集韻】句許切。【正韻】居許切,𠀤音舉。亦捍也。 又【集韻】【韻會】𠀤果羽切,音矩。方𨻰也。【左傳·桓五年】鄭子元請爲左拒,以當蔡人衞人,爲右拒,以當𨻰人。 又【周禮·大宰祀五帝疏】西方白帝白招拒。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 挋 · 挋