拓印
thác ấn
Hán Việt: thác ấn · Pinyin: tà yìn
Tổng quan
dập đá (để sao chép bia ký)
1.摹印石碑或器物上的文字﹑图画。
將石碑上的字、畫摹印在紙張上,稱為「拓印」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 in dập
- Tần suất từ dập đá (để sao chép bia ký)
- Biên soạn v. make rubbings
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將石碑上的字、畫摹印在紙張上,稱為「拓印」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.摹印石碑或器物上的文字﹑图画。
Eng
- Cihui stone rubbing (to copy an inscription)
- Tần suất từ v. make rubbings
Đức
- Handedict Abreibung