拓印
thác ấn
Hán Việt: thác ấn · Pinyin: tà yìn
Tổng quan
dập đá (để sao chép bia ký)
Nghĩa
Việt
- Cihui dập đá (để sao chép bia ký)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將石碑上的字、畫摹印在紙張上,稱為「拓印」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摹印石碑或器物上的文字﹑图画。
- Tân Hoa Tự Điển 1.摹印石碑或器物上的文字﹑图画。
Eng
- CC-CEDICT stone rubbing (to copy an inscription)
- Cihui stone rubbing (to copy an inscription)