拓
thác
Hán Việt: thác · Pinyin: tà
Tổng quan
họ [Tuo4] dập tranh (ví dụ: từ một bia ký) mở rộng đẩy vật gì bằng tay phát triển khai phá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tà |
|---|---|
| Hán Việt | thác |
| Quảng Đông | sik1 |
| Mân Nam | thok |
| Nhật Bản | HIRAKU |
| Hàn Quốc | 척 |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjek |
| Phản thiết | 之石切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nâng, lấy tay nâng đồ lên gọi là {thác} [拓], nay thông dụng chữ {thác} [托]. Ẩn ra, gạt ra. Một âm là{ tháp}. Rập lấy. Lấy giấy mực in lại các bài bia cũ gọi là {tháp} [拓], cũng một nghĩa như chữ {tháp} [搨].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用紙墨摹印碑刻、銅器、甲骨等。方法是先在物體上蒙上一層薄紙(通常是棉紙或宣紙),再用髮束等物,予以拍打,依陰陽紋顯現凹凸紋路,然後上墨,以顯出所欲摹印的文字或圖像。通「搨」。如:「拓印」、「拓本」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拓〈动〉 ta 拓印 墨,显出文字图像来 其相承传拓之本,犹在秘府。--《隋书·经籍志》 又如拓工(拓印的工艺);拓手(摹印石碑上文字、图画的技艺);拓本(拓片装订成的本子);拓印(摹印石碑或器物上的文字、图画);拓墨(拓取用的墨) 以纸片依样制作 新拓来的鞋样子的鞋,刚刚上脚。--丁玲《母亲》 贴 就是前日被瘟官打的棒疮,在暗地狱里讨个烂膏药拓了。--清·张南庄 拓(搨)tà ⒈将碑刻、古器物等上面的文字、图像,摹印在纸上~本。 拓、 ⒉魄tuò ⒈开辟,扩充~荒。开~。 ⒉ ⒖ ⒗"。 拓zhí 1.同"摭"。拾取;折取。 2.犹这。
Eng
- CC-CEDICT surname Tuo
- CC-CEDICT to make a rubbing (e.g. of an inscription)
- CC-CEDICT to expand|to push sth with the hand|to develop|to open up
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:摕【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之石切,音隻。【說文】拾也。𨻰宋語。或作摭。 又【後漢·張衡思𤣥賦】拓若華而躊躇。【註】拓猶折也。楚辭曰:折若木以拂日。 又【集韻】施隻切,音釋。亦拾也。 又【唐韻】【正韻】他各切【集韻】【韻會】闥各切,𠀤音託。手承物也。一曰手推物也。【李山甫詩】一拓纖痕更不收。【註】大曆四年,崇𡽪公主道汾州,以手掌拓石壁,遂有手痕。今靈石有公主手痕𥓓。 又【增韻】斥開也。【揚雄·甘泉賦】拓迹開統。【註】拓,廣也。 又拓落,猶蹭蹬也。【揚雄·解嘲】何爲官之拓落也。【註】拓落,不耦也。 又複姓。後魏始爲拓跋氏。北方謂土爲拓,謂后曰跋。孝文改爲元氏。【集韻】或作𢷌,又作托。
Thuyết Văn
拾也。 陳宋語。 从手。石聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
有司徹篇。乃摭于魚腊俎。俎釋三个。其餘皆取之。摘下云。拓果樹實也。儀禮摭古文作摕。此實非一字。因雙聲而異。 方言。摭、取也。陳宋之閒曰摭。 之石切。古音在五部。
【拓】 (thác ⟨tháp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 石 (thạch) Phiên thiết: Chi thạch thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 石 (thạch) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thập (Nhặt nhạnh. Nguyễn D) vậy。 trần (Bày. Như {trần thiết) tống (Nư…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢫳 · 托 · 摭 · 摭 · 托