拓地

tuò dì thác địa

Hán Việt: thác địa · Pinyin: tuò dì

Tổng quan

Cấu tạo: (thác) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擴張領土。《後漢書.卷一二.張步傳》:「步拓地寖廣,兵甲日盛。」 2.開墾土地。如:「拓地開荒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开辟土地;扩充疆域; 用手掌承着地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开辟土地;扩充疆域。 2.用手掌承着地。

Eng

  • Cihui 拓地 uòdì v.o. extend/expand territory ◆n. territorial expansion