拓墨
thác mặc
Hán Việt: thác mặc · Pinyin: tuò mò
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拓取碑刻或器物上的文字﹑花纹﹑因用墨色,故称; 拓片。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拓取碑刻或器物上的文字﹑花纹﹑因用墨色,故称。 2.拓片。
Eng
- Cihui 拓墨 àmò v.o. reproduce a design/inscription by inked-squeeze