拓寬

tuò kuān thác khoan

Hán Việt: thác khoan · Pinyin: tuò kuān

Tổng quan

mở rộng

Cấu tạo: (thác) + (khoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở rộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開拓使寬廣。如:「為了疏解交通流量,這條馬路急需要拓寬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扩大,加宽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.扩大,加宽。

Eng

  • CC-CEDICT to broaden
  • Cihui to broaden