拓展
thác triển
Hán Việt: thác triển · Pinyin: tuò zhǎn
Tổng quan
mở rộng (nguồn khách hàng, tầm nhìn, v.v.)
1.开拓扩展。
開拓發展。如:「拓展業務」、「拓展國民外交」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mở rộng
- VietPhrases mở rộng
- Tần suất từ thác triển/tháp triển: mở rộng; mở rộng (nguồn khách hàng, tầm nhìn, v.v.); mở rộng
- Biên soạn 拓展 uòzhǎn v. expand
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開拓發展。如:「拓展業務」、「拓展國民外交」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.开拓扩展。
Eng
- Cihui to expand; to extend; to broaden (client base, outlook, territory etc); (computing) to scale up; to increase system capacity
- Tần suất từ to expand (one's client base, outlook etc)
Đức
- Handedict expandiert