拓扑学
thác phác học
Hán Việt: thác phác học · Pinyin: tuò pū xué
Tổng quan
Hán Việt: THÁC, THÁP PHỐC HỌC tô-pô; tô-pô học; hình học tô-pô (hình học nghiên cứu các tính chất không bị ảnh hưởng của sự thay đổi hình dáng và kích thước.)
数学的一个分支,研究几何图形在连续改变形状时还能保持不变的一些特性,它只考虑物体间的位置关系而不考虑它们的距离和大小。
1.拓撲數學。研究幾何圖形在連續改變形狀時,還能保留不變的一些特性。 2.對地誌、方誌加以科學研究的學問。
Nghĩa
Việt
- Cihui tô pô (toán học)
- Tần suất từ tô pô; tô pô học; tô-pô học; hình học tô-pô
- Biên soạn 拓撲學 uòpūxué n. <math.> topology
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拓撲數學。研究幾何圖形在連續改變形狀時,還能保留不變的一些特性。 2.對地誌、方誌加以科學研究的學問。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 数学的一个分支,研究几何图形在连续改变形状时还能保持不变的一些特性,它只考虑物体间的位置关系而不考虑它们的距离和大小。
Eng
- Cihui (math.) topology
- Tần suất từ 拓撲學 uòpūxué n. <math.> topology
Đức
- Handedict räumliche Struktur, Topologie (S, Math)