拓枝

thác chi

Hán Việt: thác chi

Tổng quan

THÁC CHI Tên một điệu múa. Điệu múa này được trang trí bằng hai hoa sen lớn bằng giấy, hai cô gái đứng trong hoa sen; tời giờ múa hai hoa sen nở ra và hai cô đứng múa trong ấy. Phần Tụng cổ trong TTTSNL ghi: 智者無實虛、 迷人生得失 木人舞拓枝、 石女吹觱篥 Người trí không thật hư Kẻ mê sinh được mất Người gỗ múa Thác chi Gái đá thổi Tất lật.

Cấu tạo: (thác) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÁC CHI Tên một điệu múa. Điệu múa này được trang trí bằng hai hoa sen lớn bằng giấy, hai cô gái đứng trong hoa sen; tời giờ múa hai hoa sen nở ra và hai cô đứng múa trong ấy. Phần Tụng cổ trong TTTSNL ghi: 智者無實虛、 迷人生得失 木人舞拓枝、 石女吹觱篥 Người trí không thật hư Kẻ mê sinh được mất Ng…