拓碑

thác bi

Hán Việt: thác bi

Tổng quan

Cấu tạo: (thác) + (bi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拓印碑刻、金石文物時,用木槌均勻輕輕拍打拓紙,使顯出字形的過程稱為「拓碑」。也作「打碑」。

Eng

  • Cihui 拓碑 tàbēi v.o. take a rubbing of an inscription on a stone tablet