拓荒
thác hoang
Hán Việt: thác hoang · Pinyin: tuò huāng
Tổng quan
Hán Việt: THÁC, THÁP HOANG khai hoang; khẩn hoang; vỡ hoang. 拓荒者 người khai hoang; người khẩn hoang
开荒:~者。
開墾荒地。如:「新大陸移民懷著冒險精神,不斷往西拓荒。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 拓荒者
- Biên soạn 拓荒 uòhuāng v.o. open up virgin soil
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開墾荒地。如:「新大陸移民懷著冒險精神,不斷往西拓荒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开荒:~者。
- Kaggle Zh-Vi clear land
Eng
- Cihui to open up land (for agriculture)
Đức
- Handedict unberührtes Erdreich öffnen