拓跋

tuò bá thác bạt

Hán Việt: thác bạt · Pinyin: tuò bá

Tổng quan

một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập nước Ngụy 北魏 của Bắc Triều (386-534) | cũng viết là 拓拔

Cấu tạo: (thác) + (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập nước Ngụy 北魏 của Bắc Triều (386-534) | cũng viết là 拓拔

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北魏的姓。鮮卑族拓跋珪於東晉孝武帝太元十一年,併吞黃河流域,建立魏國。即南北朝時北朝的北魏。也作「托跋」、「拓拔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姓。

Eng

  • CC-CEDICT branch of the Xianbei 鮮卑|鲜卑 nomadic people, founders of Wei 北魏 of the Northern Dynasties (386-534)|also written 拓拔
  • Cihui branch of the Xianbei 鮮卑|鲜卑 nomadic people, founders of Wei 北魏 of the Northern Dynasties (386-534); also written 拓拔