拓銷

tuò xiāo thác tiêu

Hán Việt: thác tiêu · Pinyin: tuò xiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (thác) + (tiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣開銷路。如:「我們應努力提升產品的品質,才能達到拓銷國際市場的目標。」

Eng

  • Cihui 拓銷 uòxiāo v. expand the market (for a certain type of goods)