拔俗

bá sú bạt tục

Hán Việt: bạt tục · Pinyin: bá sú

Tổng quan

ượt hẳn người thường. bạt tục bạt tục ☆Vượt hẳn người thường.

Cấu tạo: (bạt) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ượt hẳn người thường. bạt tục bạt tục ☆Vượt hẳn người thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超脫世俗。《後漢書.卷四九.王充王符仲長統列傳.仲長統》:「至人能變,達士拔俗。」南朝齊.孔稚珪〈北山移文〉:「夫以耿介拔俗之標、蕭灑出塵之想,度白雲以方絜,干青雲而直上,吾方知之矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱俗;超出凡俗。

Eng

  • Cihui 拔俗 ású v.o. rise far above the common lot; be outstanding and unique