拔俗

bá súbạt tục

Hán Việt: bạt tục · Pinyin: bá sú

Tổng quan

Vượt hẳn người thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

脱俗; 超出凡俗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

超脫世俗。《後漢書.卷四九.王充王符仲長統列傳.仲長統》:「至人能變,達士拔俗。」南朝齊.孔稚珪〈北山移文〉:「夫以耿介拔俗之標、蕭灑出塵之想,度白雲以方絜,干青雲而直上,吾方知之矣!」

Cấu tạo: 拔 (bạt) + 俗 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vượt trội
  • Tần suất từ Vượt hẳn người thường.; ượt hẳn người thường
  • Biên soạn rise far above the common lot; be outstanding and unique

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超脫世俗。《後漢書.卷四九.王充王符仲長統列傳.仲長統》:「至人能變,達士拔俗。」南朝齊.孔稚珪〈北山移文〉:「夫以耿介拔俗之標、蕭灑出塵之想,度白雲以方絜,干青雲而直上,吾方知之矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱俗; 超出凡俗。

Eng

  • Cihui 拔俗 ású v.o. rise far above the common lot; be outstanding and unique
  • Tần suất từ v.o. rise far above the common lot; be outstanding and unique

Từ liên quan

Gần nghĩa

俗世 · 俗丽 · 俗事 · 俗人 · 俗例 · 俗傳 · 俗化 · 俗名