拔剌

bạt lạt

Hán Việt: bạt lạt

Tổng quan

Giương cung ra — Tiếng cá quẫy trên mặt nước — Tiếng chim đập cánh bay

新华 · Tân Hoa Đại lục

擬聲詞:(1)形容放弓振弦的聲音。《文選.張衡.思玄賦》:「彎威弧之拔剌兮,射嶓冢之封狼。」(2)形容鳥飛振翼的聲音。唐.岑參〈至大梁卻寄匡城主人〉詩:「仲秋蕭條景,拔剌飛鵝鶬。」

Cấu tạo: 拔 (bạt) + 剌 (lạt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giương cung ra — Tiếng cá quẫy trên mặt nước — Tiếng chim đập cánh bay.; iương cung ra — Tiếng cá quẫy trên mặt nước — Tiếng chim đập cánh bay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容放弓振弦的聲音。《文選.張衡.思玄賦》:「彎威弧之拔剌兮,射嶓冢之封狼。」(2)形容鳥飛振翼的聲音。唐.岑參〈至大梁卻寄匡城主人〉詩:「仲秋蕭條景,拔剌飛鵝鶬。」

other

  • Nguồn khác Tiếng cá quẫy trên mặt nước
  • Nguồn khác Tiếng chim đập cánh bay

Từ liên quan

Gần nghĩa

剌戾 · 剌那 · 剌闍 · 拔下 · 拔丝 · 拔举 · 拔俗 · 拔出