拔剌

bạt lạt

Hán Việt: bạt lạt

Tổng quan

iương cung ra — Tiếng cá quẫy trên mặt nước — Tiếng chim đập cánh bay. bạt lạt bạt lạt ☆Giương cung ra — Tiếng cá quẫy trên mặt nước — Tiếng chim đập cánh bay.

Cấu tạo: (bạt) + (lạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iương cung ra — Tiếng cá quẫy trên mặt nước — Tiếng chim đập cánh bay. bạt lạt bạt lạt ☆Giương cung ra — Tiếng cá quẫy trên mặt nước — Tiếng chim đập cánh bay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容放弓振弦的聲音。《文選.張衡.思玄賦》:「彎威弧之拔剌兮,射嶓冢之封狼。」(2)形容鳥飛振翼的聲音。唐.岑參〈至大梁卻寄匡城主人〉詩:「仲秋蕭條景,拔剌飛鵝鶬。」