拔剑

bá jiànbạt kiếm

Hán Việt: bạt kiếm · Pinyin: bá jiàn

Tổng quan

bạt kiếm/bội kiếm: rút kiếm

Cấu tạo: 拔 (bạt) + 劍 (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực, sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn, sự rút thăm; sự mở số; số trúng, (thể dục,thể thao) trận đấu hoà, câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì), động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phần di động của cầu cất, kéo, kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn, đưa, hít vào, co rúm, cau lại, gò (cương ngựa); giương (cung), kéo theo (hậu quả); chuốc lấy (tai hoạ, bực mình...), kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra, rút ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra, mở (số), rút (thăm); được, trúng…
  • Biên soạn draw a sword

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi draw

Eng

  • Cihui 拔劍 ájiàn v.o. draw a sword
  • Tần suất từ v.o. draw a sword

Đức

  • Handedict Schwert ziehen

other

  • Nguồn khác Rút gươm ra

Từ liên quan

Gần nghĩa

剑仙 · 剑侠 · 剑兰 · 剑号 · 剑士 · 剑客 · 剑尖 · 剑川