拔地
bạt địa
Hán Việt: bạt địa · Pinyin: bá dì
Tổng quan
nhô lên dốc đứng từ mặt đất bằng phẳng
Nghĩa
Việt
- Cihui nhô lên dốc đứng từ mặt đất bằng phẳng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挺出於地面,形容超群絕倫。唐.吳融〈赴闕次留獻荊南成相公〉詩:「拔地孤峰秀,當天一鶚雄。」《蕩寇志》第一回:「左首將臺上,豎著一枝沖霄拔地的黃漆旗竿,上有一面杏黃旗。」
Eng
- CC-CEDICT to rise steeply from level ground
- Cihui to rise steeply from level ground