拔城

bạt thành

Hán Việt: bạt thành

Tổng quan

hổ thành, đánh lấy được thành của địch. bạt thành bạt thành ☆Nhổ thành, đánh lấy được thành của địch. phá thành; chiếm thành。攻克城池。

Cấu tạo: (bạt) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hổ thành, đánh lấy được thành của địch. bạt thành bạt thành ☆Nhổ thành, đánh lấy được thành của địch. phá thành; chiếm thành。攻克城池。

Eng

  • Cihui 拔城 áchéng v.o. take/capture a city