拔尤
bạt vưu
Hán Việt: bạt vưu
Tổng quan
họn lấy cái tốt hơn cả. Chỉ sự đề cử người tài giỏi. bạt vưu bạt vưu ☆Chọn lấy cái tốt hơn cả. Chỉ sự đề cử người tài giỏi.
Nghĩa
Việt
- Cihui họn lấy cái tốt hơn cả. Chỉ sự đề cử người tài giỏi. bạt vưu bạt vưu ☆Chọn lấy cái tốt hơn cả. Chỉ sự đề cử người tài giỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尤,特出。「拔尤」選拔才能特出的人。如:「單憑筆試或口試不足以拔尤。」唐.韓愈〈送溫處士赴河陽軍序〉:「東都雖信多才士,朝取一人焉,拔其尤;暮取一人焉,拔其尤。」
Eng
- Cihui 拔尤 áyóu v. promote men of outstanding ability