拔櫂

bạt trạo

Hán Việt: bạt trạo

Tổng quan

iến cử lên mà dùng vào việc nước. bạt trạo bạt trạo ☆Tiến cử lên mà dùng vào việc nước.

Cấu tạo: (bạt) + (trạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iến cử lên mà dùng vào việc nước. bạt trạo bạt trạo ☆Tiến cử lên mà dùng vào việc nước.