zhào trạo

Hán Việt: trạo · Pinyin: zhào

Tổng quan

mái chèo (cổ) mái chèo thuyền chèo thuyền

櫂1. · 櫂2. · 拔櫂 · 倚櫂 · 反櫂 · 孤櫂 · 宮櫂 · 小櫂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhào
Hán Việttrạo
Quảng Đôngcoek3
Nhật BảnKAJI
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄠˋ
Hán ngữ Trung cổdrauh
Baxter-Sagartlˤrewk-s
Hán ngữ Thượng cổlˤrewk-s
Phản thiết直格切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái mái chèo dài. Tiếng gọi chung về thuyền bè. Một âm là {trạc}. Mọc thẳng, tả cái dáng cành cây đâm thẳng lên.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.划船用的槳。《楚辭.屈原.九歌.湘君》:「桂櫂兮蘭枻,斲冰兮積雪。」宋.陸游〈泛舟〉詩:「水鄉元不減吳松,短櫂沿洄野興濃。」 2.借指船。如:「征櫂」。《宋史.卷三.太祖本紀》:「遂幸東水門,發戰櫂東下。」 [動] 划船、搖船。《後漢書.卷五九.張衡傳》:「號馮夷俾清津兮,櫂龍舟以濟予。」唐.錢起〈江行無題〉詩一○○首之一○:「宦遊難自定,來喚櫂船郎。」

Eng

  • CC-CEDICT oar (archaic)|scull|paddle|to row|a boat

ja

  • JMdict paddle|oar|scull

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直敎切,音棹。【說文】所以進船也。【釋名】在旁撥水曰櫂。櫂,濯也,濯於水中也,且言使舟櫂進也。【韻會】短曰檝,長曰櫂。【楚辭·九歌】桂櫂兮蘭枻。 又【說文】或从卓。《史記》別作濯。【前漢·百官志】上林苑有輯濯丞。【師古註】輯與楫同,濯與櫂同。 又【類篇】直角切,音濁。樹枝直上貌。【爾雅】梢櫂,見梢字註。 又【集韻】直格切,音宅。又【五音集韻】亭歷切,音狄。義𠀤同。 又楚、宋謂梡曰櫂。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 棹 · 䑲 · 掉 · 棹 · 棹 · 棹