拔步

bá bù bạt bộ

Hán Việt: bạt bộ · Pinyin: bá bù

Tổng quan

cất bước: co cẳng/bước đi

Cấu tạo: (bạt) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cất bước: co cẳng/bước đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拉開腳步走或跑。《水滸傳》第三回:「鄭屠大怒,……從肉案上搶了一把剔骨尖刀,托地跳將下來。魯提轄早拔步在當街上。」《孽海花》第三四回:「一手在衣袋裡,掏出一支防身的小手鎗,拔步往前就沖。」

Eng

  • Cihui 拔步 ábù v.o. 1. stride 2. get away