拔济

bạt tể

Hán Việt: bạt tể

Tổng quan

bạt tế (雜語)拔苦濟難也。法華經譬喻品曰:「但以智慧方便,於三界火宅,拔濟眾生。」☸

Cấu tạo: (bạt) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạt tế (雜語)拔苦濟難也。法華經譬喻品曰:「但以智慧方便,於三界火宅,拔濟眾生。」☸

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

救助