救助

jiù zhù cứu trợ

Hán Việt: cứu trợ · Pinyin: jiù zhù

Tổng quan

giúp đỡ người gặp nạn | hỗ trợ | viện trợ iúp đỡ. cứu trợ cứu trợ ☆Giúp đỡ.

Cấu tạo: (cứu) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp đỡ người gặp nạn | hỗ trợ | viện trợ iúp đỡ. cứu trợ cứu trợ ☆Giúp đỡ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救援幫助。《戰國策.燕策二》:「胡與越人,言語不相知,志意不相通,同舟而淩波,至其相救助如一也。」《水滸傳》第二二回:「人都說仗義疏財,專一結識天下好漢,救助遭配的人,是個現世的孟嘗君。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拯救和援助:~灾民。

Eng

  • CC-CEDICT to help sb in trouble|aid|assistance
  • Cihui to help sb in trouble; aid; assistance

ja

  • JMdict relief|aid|rescue

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拔濟 · 援救