拔節

bá jié bạt tiết

Hán Việt: bạt tiết · Pinyin: bá jié

Tổng quan

giai đoạn vươn lóng (nông nghiệp) nhổ giò。莖稈農作物的主莖各節在生長期一定階段長得很快的現象。

Cấu tạo: (bạt) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai đoạn vươn lóng (nông nghiệp) nhổ giò。莖稈農作物的主莖各節在生長期一定階段長得很快的現象。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水稻、小麥等作物在發育過程中,有一階段主莖各節會長得很快,農家稱為「拔節」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指水稻、小麦、高粱、玉米等作物生长到一定阶段时,茎的各节自下而上依次迅速伸长。

Eng

  • CC-CEDICT jointing (agriculture)
  • Cihui jointing (agriculture)