拔縫
bạt phùng
Hán Việt: bạt phùng · Pinyin: bá fèng
Tổng quan
hở: tét/nứt
Nghĩa
Việt
- Cihui hở; tét; nứt. 木板拼起來的地方裂開縫兒。
- Cihui hở: tét/nứt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 器物接縫處脫開。《西遊記》第六五回:「那鈸口,倒也不像金鑄的;好似皮肉長成的,順著亢金龍的角,緊緊噙住,四下裡更無一絲拔縫。」《紅樓夢》第四六回:「我纔進大門時,見小子們抬車,說太太的車拔了縫,拿出收拾去了。」
Eng
- Cihui 拔縫 áfèng v.o. crack