拔羣

bá qún bạt quần

Hán Việt: bạt quần · Pinyin: bá qún

Tổng quan

xuất chúng | đặc biệt giỏi ượt hẳn người thường. Cũng như Siêu quần. bạt quần bạt quần ☆Vượt hẳn người thường. Cũng như Siêu quần. nổi bật; hơn người; xuất chúng。指才能高出眾人。

Cấu tạo: (bạt) + (quần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất chúng | đặc biệt giỏi ượt hẳn người thường. Cũng như Siêu quần. bạt quần bạt quần ☆Vượt hẳn người thường. Cũng như Siêu quần. nổi bật; hơn người; xuất chúng。指才能高出眾人。

Eng

  • Cihui 拔群 áqún v.o. stand head and shoulders above others