拔羣

bá qún bạt quần

Hán Việt: bạt quần · Pinyin: bá qún

Tổng quan

xuất chúng | đặc biệt giỏi ượt hẳn người thường. Cũng như Siêu quần. bạt quần bạt quần ☆Vượt hẳn người thường. Cũng như Siêu quần. nổi bật; hơn người; xuất chúng。指才能高出眾人。

Cấu tạo: (bạt) + (quần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất chúng | đặc biệt giỏi ượt hẳn người thường. Cũng như Siêu quần. bạt quần bạt quần ☆Vượt hẳn người thường. Cũng như Siêu quần. nổi bật; hơn người; xuất chúng。指才能高出眾人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才華出眾。《梁書.卷四○.列傳.劉顯》:「聰明特達,出類拔群。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「唯七厲敘賢,歸以儒道,雖文非拔群,而意實卓爾矣。」

Eng

  • CC-CEDICT outstanding|exceptionally good
  • Cihui 拔群 áqún v.o. stand head and shoulders above others