拔腿
bạt thối
Hán Việt: bạt thối · Pinyin: bá tuǐ
Tổng quan
lao vào chạy
Nghĩa
Việt
- Cihui lao vào chạy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.邁開腳步。如:「只見一聲令下,他拔腿就跑。」 2.抽身。如:「一旦染上惡習,應該立刻拔腿,不要愈陷愈深。」 3.北平方言。指吃力。如:「年紀大了,爬上這陡坡可真拔腿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迈步:他答应了一声,~就跑了;抽身;脱身:他事情太多,拔不开腿。
Eng
- CC-CEDICT to break into a run
- Cihui to break into a run