拔萃
bạt tụy
Hán Việt: bạt tụy · Pinyin: bá cuì
Tổng quan
xuất chúng | có tài năng nổi bật ài trí hơn người. bạt tuỵ bạt tuỵ ☆Tài trí hơn người.
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất chúng | có tài năng nổi bật ài trí hơn người. bạt tuỵ bạt tuỵ ☆Tài trí hơn người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孟子.公孫丑上》:「聖人之於民,亦類也;出於其類,拔乎其萃,自生民以來,未有盛於孔子也。」形容才能出眾。《北史.卷八一.儒林傳.序》:「惟信都劉士元、河間劉光伯拔萃出類,學通南北,博極今古,後生鑽仰。」
Eng
- CC-CEDICT to distinguish oneself; to be of outstanding talent
- Cihui to distinguish oneself; to be of outstanding talent